Sở Y tế TP.HCM: Cập nhật danh sách cơ sở khám sức khoẻ định kỳ miễn phí người dân (07g30 ngày 18/6/2026)
Tính đến ngày 14/6/2026, trên địa bàn Thành phố có 334 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm 63 bệnh viện, 56 phòng khám đa khoa và 194 trạm y tế và các điểm y tế thuộc trạm y tế) đăng ký tham gia chương trình khám sức khỏe định kỳ miễn phí cho người dân, trong đó có 316 cơ sở khám sức khỏe cho trẻ dưới 6 tuổi, 210 cơ sở khám sức khỏe cho người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi và 210 cơ sở khám sức khỏe cho người từ 18 tuổi trở lên./.
|
TT |
Tên Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Địa chỉ: Số nhà và tên đường |
Địa chỉ: Phường, xã, đặc khu |
Đối tượng khám sức khỏe |
||
|
Trẻ dưới 6 tuổi |
Người từ đủ 6 đến dưới 18 tuổi |
Người từ đủ 18 tuổi trở lên |
||||
|
1 |
Bệnh viện An Bình |
146 An Bình |
Phường An Đông |
x |
x |
x |
|
2 |
Bệnh viện Nguyễn Trãi |
314 Nguyễn Trãi |
Phường An Đông |
|
|
x |
|
3 |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương |
468 Nguyễn Trãi |
Phường An Đông |
x |
x |
x |
|
4 |
Trạm Y tế phường An Hội Đông |
440/44 Thống Nhất |
Phường An Hội Đông |
x |
|
|
|
5 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường An Đông |
50 Nguyễn Văn Đừng |
Phường An Đông |
x |
|
|
|
6 |
Điểm Y tế 3 của Trạm Y tế phường An Đông |
282 Trần Phú |
Phường An Đông |
x |
|
|
|
7 |
Trạm Y tế phường An Hội Tây |
218/39 Nguyễn Duy Cung, |
Phường An Hội Tây |
x |
|
|
|
8 |
Trạm Y tế phường An Khánh |
89 Thảo Điền |
Phường An Khánh |
x |
|
|
|
9 |
Trạm Y tế phường An Lạc |
64A đường 2C Khu dân cư Nam Hùng Vương |
Phường An Lạc |
x |
|
|
|
10 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường An Lạc |
9-11 Lô I đường Nguyễn Thức Đường |
Phường An Lạc |
x |
|
|
|
11 |
Trạm Y tế Phường An Nhơn |
364-366 Lê Đức Thọ |
Phường An Nhơn |
x |
|
|
|
12 |
Điểm Y tế phường An Nhơn |
96 Huỳnh Khương An |
Phường An Nhơn |
x |
|
|
|
13 |
Phòng khám đa khoa Medic Miền Đông thuộc Công ty TNHH Bệnh viện Medic Miền Đông |
Số 34/4-39/7 đường Thủ Khoa Huân |
Phường An Phú |
x |
x |
x |
|
14 |
Trạm Y tế Phường An Phú |
Đường ĐT 743, khu phố 1A |
Phường An Phú |
x |
|
|
|
15 |
Bệnh viện đa khoa Hồng Đức II |
Số 259 đường An Phú Đông 3, Khu phố 19 |
Phường An Phú Đông |
x |
x |
x |
|
16 |
Phòng khám đa khoa thuộc Chi nhánh Công ty TNHH Phòng khám đa khoa và nghiên cứu bệnh nghề nghiệp Công nghệ cao Sài Gòn – 175 Medical – Phòng khám đa khoa Công nghệ cao Sài Gòn Medik |
61 Vườn Lài |
Phường An Phú Đông |
|
|
x |
|
17 |
Trạm Y tế Phường An Phú Đông |
số 44 Đường Vườn Lài |
Phường An Phú Đông |
x |
|
|
|
18 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế phường An Phú Đông |
số 538/2 đường TL 29, phường An Phú Đông |
Phường An Phú Đông |
x |
|
|
|
19 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Bà Rịa |
57 Nguyễn Thanh Đằng, KP6 Phước Hiệp |
Phường Bà Rịa |
x |
x |
x |
|
20 |
Trạm Y tế Phường Bảy Hiền |
21 Trần Mai Ninh |
Phường Bảy Hiền |
x |
|
|
|
21 |
Điểm Y tế 1 thuộc Trạm Y tế phường Bảy Hiền |
304-306 Âu Cơ |
Phường Bảy Hiền |
x |
|
|
|
22 |
Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát |
103, Khu phố Long Hưng |
Phường Bến Cát |
x |
x |
x |
|
23 |
Phòng khám đa khoa Nhân Nghĩa |
99 đại lộ Bình Dương, Khu Phố Mỹ Thạnh |
Phường Bến Cát |
x |
x |
x |
|
24 |
Trạm Y tế phường Bến Cát |
Khu phố Lai Khê, phường Bến Cát |
Phường Bến Cát |
x |
|
|
|
25 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế phường Bến Cát |
Khu phố Tân Hưng |
Phường Bến Cát |
x |
|
|
|
26 |
Trạm Y tế phường Bến Thành |
160 Nguyễn Công Trứ |
Phường Bến Thành |
x |
|
|
|
27 |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định (cơ sở 2) |
125 Lê Lợi |
Phường Bến Thành |
x |
x |
x |
|
28 |
Phòng khám đa khoa Health Care Nam Tân Uyên thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện - Phòng khám đa khoa Health Care - Nam Tân Uyên |
lô HT2, đường D1, Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng |
Phường Bình Cơ |
x |
x |
x |
|
29 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Bình Đông |
Số 28 đường số 1 |
Phường Bình Đông |
x |
x |
x |
|
30 |
Phòng khám đa khoa Bình Đáng thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Bình Đáng |
2/22 đường Nguyễn Du, khu phố Bình Đức 1 |
Phường Bình Hòa |
x |
x |
x |
|
31 |
Trạm Y tế Phường Bình Hòa |
Đường Đồng An, khu phố Đông Ba |
Phường Bình Hòa |
x |
|
|
|
32 |
Trạm Y tế phường Bình Hưng Hòa |
716 đường Tân Kỳ Tân Quý |
Phường Bình Hưng Hòa |
x |
|
|
|
33 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Đầu tư và Dịch vụ Việt Phước |
772 Tân Kỳ Tân Quý |
Phường Bình Hưng Hòa |
|
|
x |
|
34 |
Phòng khám đa khoa thuộc Điểm y tế 4 của Trạm y tế phường Bình Lợi Trung |
99/6 Nơ Trang Long |
Phường Bình Lợi Trung |
x |
x |
x |
|
35 |
Trạm Y tế Phường Bình Lợi Trung |
21A Bình Lợi |
Phường Bình Lợi Trung |
x |
|
|
|
36 |
Bệnh viện đa khoa Bình Phú |
02D Chợ Lớn |
Phường Bình Phú |
x |
x |
x |
|
37 |
Trạm Y tế Phường Bình Phú |
Số 20 - 22 C Lý Chiêu Hoàng |
Phường Bình Phú |
x |
|
|
|
38 |
Trạm Y tế phường Bình Quới |
Số 1 khu hành chính Thanh Đa |
Phường Bình Quới |
x |
|
|
|
39 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế phường Bình Quới |
Số 1003 Bình Quới |
Phường Bình Quới |
x |
|
|
|
40 |
Trạm Y tế phường Bình Tân |
41 đường số 16 |
Phường Bình Tân |
x |
|
|
|
41 |
Trạm Y tế phường Bình Tây |
223 Hậu Giang |
Phường Bình Tây |
x |
|
|
|
42 |
Trạm Y tế phường Bình Thạnh |
435-437 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Phường Bình Thạnh |
x |
|
|
|
43 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Bình Thạnh |
290/43 Nơ Trang Long |
Phường Bình Thạnh |
x |
|
|
|
44 |
Bệnh viện đa khoa Lãnh Binh Thăng |
72 đường số 5, Cư xá Bình Thới |
Phường Bình Thới |
x |
x |
x |
|
45 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Bình Thới |
111/2A đường Lạc Long Quân |
Phường Bình Thới |
x |
|
|
|
46 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Bình Thới |
72A đường số 5, cư xá Bình Thới |
Phường Bình Thới |
x |
|
|
|
47 |
Phòng khám đa khoa thuộc Chi nhánh Công ty Cổ phần Y khoa Ngọc Minh |
262/4 Lạc Long Quân |
Phường Bình Thới |
|
|
x |
|
48 |
Trạm Y tế Phường Bình Tiên |
Số 148 - 150 đường Gia Phú |
Phường Bình Tiên |
x |
|
|
|
49 |
Bệnh viện đa khoa Bình Tân |
809 Hương Lộ 2 |
Phường Bình Trị Đông |
x |
x |
x |
|
50 |
Trạm Y tế phường Bình Trị Đông |
815 Hương Lộ 2 |
Phường Bình Trị Đông |
x |
|
|
|
51 |
Trạm Y tế Phường Bình Trưng |
72 Nguyễn Duy Trinh |
Phường Bình Trưng |
x |
|
|
|
52 |
Bệnh viện Lê Văn Thịnh |
130 Lê Văn Thịnh |
Phường Bình Trưng |
x |
x |
x |
|
53 |
Trạm Y tế phường Cát Lái |
564 Trương Mô Gia |
Phường Cát Lái |
x |
x |
|
|
54 |
Trạm Y tế phường Cầu Kiệu |
330/23 Phan Đình Phùng |
Phường Cầu Kiệu |
x |
|
|
|
55 |
Trạm Y tế phường Cầu Ông Lãnh |
30 Cống Quỳnh |
Phường Cầu Ông Lãnh |
x |
|
|
|
56 |
Điẻm Y tế 1 Trạm Y tế phường Cầu Ông Lãnh |
97 Cô Giang |
Phường Cầu Ông Lãnh |
x |
|
|
|
57 |
Trạm Y tế phường Chánh Hiệp |
Đường Trần Ngọc Lên, Khu phố Định Hoà 2 |
Phường Chánh Hiệp |
x |
|
|
|
58 |
Bệnh viện đa khoa Phương Chi |
số 73, đường ĐX 76, khu phố Định Hòa 2 |
Phường Chánh Hiệp |
x |
x |
x |
|
59 |
Điểm Y tế của Trạm y tế phường Chánh Hiệp |
Đường Lê Văn Tách, Khu phố Tương Bình Hiệp 3 |
Phường Chánh Hiệp |
x |
|
|
|
60 |
Bệnh viện Hoàn Mỹ Bình Dương |
Số 45 Hồ Văn Cống, khu phố 4 |
Phường Chánh Hiệp |
|
x |
x |
|
61 |
Bệnh viện đa khoa Sài Gòn Bình Dương |
Số 39 Hồ Văn Cống, khu phố 4 |
Phường Chánh Hiệp |
|
|
x |
|
62 |
Trạm Y tế phường Chánh Hưng |
141 Hưng Phú |
Phường Chánh Hưng |
x |
|
|
|
63 |
Bệnh viện đa khoa Chánh Hưng |
82 Cao Lỗ |
Phường Chánh Hưng |
x |
x |
x |
|
64 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng – Điều trị bệnh nghề nghiệp |
313 Âu Dương Lân |
Phường Chánh Hưng |
x |
x |
x |
|
65 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Chợ Lớn |
Số 642A Nguyễn Trãi |
Phường Chợ Lớn |
x |
x |
x |
|
66 |
Trạm Y tế phường Dĩ An |
455 đường Trần Hưng Đạo |
Phường Dĩ An |
x |
|
|
|
67 |
Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An |
Số 500, đường ĐT743, khu phố Đông Tác |
Phường Dĩ An |
x |
x |
x |
|
68 |
Phòng khám đa khoa Nhân Tâm Sài Gòn thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện Nhân Tâm Sài Gòn |
1382 đường ĐT743A, khu phố Chiêu Liêu |
Phường Dĩ An |
x |
x |
x |
|
69 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Ngọc Hồng |
Số 3, đường Nguyễn Trãi, KP Đông Tân |
Phường Dĩ An |
x |
x |
x |
|
70 |
Phòng khám đa khoa Vũ Cao thuộc Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Y tế Phòng khám đa khoa Vũ Cao |
158 Đường Nguyễn Trãi, KP Thống Nhất 1 |
Phường Dĩ An |
x |
x |
x |
|
71 |
Trạm Y tế phường Diên Hồng |
397 Tô Hiến Thành |
Phuờng Diên Hồng |
x |
|
|
|
72 |
Bệnh viện Trưng Vương |
266 Lý Thường Kiệt |
Phường Diên Hồng |
|
|
x |
|
73 |
Phòng khám đa khoa thuộc Chi nhánh 3- Công ty TNHH Trung tâm Y khoa Phước An |
104 Nguyễn Văn Đậu |
Phường Diên Hồng |
|
|
x |
|
74 |
Trạm Y tế phường Đông Hòa |
Đường Đ12, khu phố Châu Thới |
Phường Đông Hòa |
x |
|
|
|
75 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Đông Hòa |
Đường 30/4, Khu phố Hiệp Thắng |
Phường Đông Hòa |
x |
|
|
|
76 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Đông Hòa |
Số 4 đường Trần Hưng Đạo |
Phường Đông Hòa |
x |
|
|
|
77 |
Trạm Y tế phường Đông Hưng Thuận |
593 Nguyễn Văn Quá, khu phố 72 |
Phường Đông Hưng Thuận |
x |
|
|
|
78 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Đông Hưng Thuận |
Số 4/9 đường TTN01 |
Phường Đông Hưng Thuận |
x |
|
|
|
79 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Đông Hưng Thuận |
Số 49 đường DD7 |
Phường Đông Hưng Thuận |
x |
|
|
|
80 |
Phòng khám đa khoa thuộc Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Đức Nhuận |
23 Nguyễn Văn Đậu |
Phường Đức Nhuận |
x |
x |
x |
|
81 |
Trạm Y tế phường Đức Nhuận |
80A Thích Quảng Đức |
Phường Đức Nhuận |
x |
|
|
|
82 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Đức Nhuận |
166 Thích Quảng Đức |
Phường Đức Nhuận |
x |
|
|
|
83 |
Bệnh viện đa khoa Bình Thạnh |
132 Lê Văn Duyệt |
Phường Gia Định |
x |
x |
x |
|
84 |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
1A Nơ Trang Long |
Phường Gia Định |
x |
x |
x |
|
85 |
Phòng khám đa khoa thuộc Chi nhánh 2 đường Ba Tháng Hai - Công ty TNHH Trung tâm Y khoa Phước An |
686 Đường 3/2 |
Phường Gia Định |
|
|
x |
|
86 |
Trạm Y tế Phường Gia Định |
339 Bạch Đằng |
Phường Gia Định |
x |
|
|
|
87 |
Điểm Y tế 3 của Trạm Y tế Phường Gia Định |
60 Vũ Tùng |
Phường Gia Định |
x |
|
|
|
88 |
Trạm Y tế Phường Gia Định |
339 Bạch Đằng |
Phường Gia Định |
x |
|
|
|
89 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế Phường Gia Định |
91/18G Lê Văn Duyệt |
Phường Gia Định |
x |
|
|
|
90 |
Điểm Y tế 4 của Trạm Y tế Phường Gia Định |
42/16 Hoàng Hoa Thám |
Phường Gia Định |
x |
|
|
|
91 |
Điểm Y tế 5 của Trạm Y tế Phường Gia Định |
105 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Phường Gia Định |
x |
|
|
|
92 |
Trạm Y tế phường Gò Vấp |
507B Quang Trung |
Phường Gò Vấp |
x |
|
|
|
93 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế phường Gò Vấp |
37 Nguyễn Văn Lượng |
Phường Gò Vấp |
x |
|
|
|
94 |
Bệnh viện Hồng Đức III |
32/2 đường Thống Nhất |
Phường Gò Vấp |
x |
x |
x |
|
95 |
Phòng khám đa khoa thuộc Tram Y tế phường Hạnh Thông |
Số 201 Nguyễn Thái Sơn, |
Phường Hạnh Thông |
x |
x |
x |
|
96 |
Bệnh viện Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
Số 01 đường 10, Khu nhà ở Vạn Phúc 1, Khu phố 5 |
Phuờng Hiệp Bình |
x |
x |
x |
|
97 |
Trạm Y tế phường Hiệp Bình |
Số 07 Đường số 22 |
Phường Hiệp Bình |
x |
|
|
|
98 |
Điểm Y tế 1 thuộc Trạm Y tế phường Hiệp Bình |
Số 686 Quốc lộ 13 |
Phường Hiệp Bình |
x |
|
|
|
99 |
Điểm Y tế 2 thuộc Trạm Y tế phường Hiệp Bình |
48 Lý Tế Xuyên |
Phường Hiệp Bình |
x |
|
|
|
100 |
Trạm Y tế phường Hòa Bình |
43C-45C Cư xá Phú Hòa, đường Lạc Long Quân |
Phường Hòa Bình |
x |
|
|
|
101 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế phường Hòa Bình |
125 đường 100 Bình Thới |
Phường Hòa Bình |
x |
|
|
|
102 |
Bệnh viện Nhân Dân 115 |
527 Sư Vạn Hạnh |
Phường Hòa Hưng |
|
|
x |
|
103 |
Trạm Y tế phường Hòa Hưng |
403 Cách mạng tháng tám |
Phường Hòa Hưng |
x |
|
|
|
104 |
Phòng khám đa khoa thuộc Chi nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Khang Minh - Trung tâm Y khoa Kỳ Hòa |
266A-268 Đường 3 Tháng 2 |
Phường Hòa Hưng |
x |
x |
x |
|
105 |
Trạm Y tế Phường Hòa Lợi |
353 đường Nguyễn Văn Thành, khu phố An Hòa |
Phường Hòa Lợi |
x |
|
|
|
106 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế phường Hòa Lợi |
Khu phố 3 |
Phường Hòa Lợi |
x |
|
|
|
107 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Khánh Hội |
51 Vĩnh Khánh |
Phường Khánh Hội |
x |
|
|
|
108 |
Trạm Y tế phường Khánh Hội |
178 Bến Văn Đồn |
Phường Khánh Hội |
x |
|
|
|
109 |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận An |
Nguyễn Văn Tiết |
Phường Lái Thiêu |
x |
x |
x |
|
110 |
Trạm Y tế Phường Lái Thiêu |
Số 547B đường Nguyễn Trãi |
Phường Lái Thiêu |
x |
|
|
|
111 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức |
64 Lê Văn Chí |
Phường Linh Xuân |
x |
x |
x |
|
112 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Linh Xuân |
02 Nguyễn Văn Lịch |
Phường Linh Xuân |
x |
x |
x |
|
113 |
Bệnh viện đa khoa Vạn Phước |
Số 42 Cách Mạng Tháng Tám |
Phường Long Hương |
x |
x |
x |
|
114 |
Trạm Y tế Phường Long Hương |
Số 94 đường Cách Mạng Tháng 8, khu phố Hương Gian |
Phường Long Hương |
x |
|
|
|
115 |
Điểm y tế 1 thuộc Trạm Y tế phường Long Hương |
Số 593 ĐƯờng Phan Văn Trị khu phố Kim Hải |
Phường Long Hương |
x |
|
|
|
116 |
Điểm Y tế 2 thuộc Trạm Y tế phường Long Hương |
Số 13 đường Lê Trọng Tấn |
Phường Long Hương |
x |
|
|
|
117 |
Trạm Y tế Phường Long Nguyên |
Khu Phố Kiến An |
Phường Long Nguyên |
x |
|
|
|
118 |
Điểm trạm Y tế phường Long Nguyên |
Khu phố Suối Tre |
Phường Long Nguyên |
x |
|
|
|
119 |
Trạm Y tế phường Long Trường |
887 dường Nguyễn Duy Trinh, KP 13 |
Phường Long Trường |
x |
|
|
|
120 |
Trạm Y tế phường Nhiêu Lộc |
80/5 Bà Huyện Thanh Quan |
Phường Nhiêu Lộc |
x |
|
|
|
121 |
Trạm Y tế phường Phú An |
Đường DT 744, Khu phố Bến Giảng |
Phường Phú An |
x |
|
|
|
122 |
Trạm Y tế phường Phú Định |
6B Phú Định |
Phường Phú Định |
x |
|
|
|
123 |
Trạm Y tế phường Phú Lâm |
A14/1 Bà Hom |
Phường Phú Lâm |
x |
|
|
|
124 |
Bệnh viện đa khoa Bình Dương |
Số 05 Phạm Ngọc Thạch |
Phường Phú Lợi |
x |
x |
x |
|
125 |
Trạm Y tế phường Phú Lợi |
Hẻm 210, đường Huỳnh Văn Luỹ, khu phố Phú Lợi 7 |
Phường Phú Lợi |
x |
|
|
|
126 |
Điểm Y Tế của Trạm Y Tế phường Phú Lợi |
Đường 30/4 |
Phường Phú Lợi |
x |
|
|
|
127 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ |
Số 106, Trường Chinh |
Phường Phú Mỹ |
x |
x |
x |
|
128 |
Phòng khám đa khoa Vạn Thành Sài Gòn - Chi nhánh công ty CP Healthcare YBL |
Số 306 đường Độc Lập, KP Quảng Phú |
Phường Phú Mỹ |
x |
|
x |
|
129 |
Trạm Y tế Phường Phú Mỹ |
Số 25, Huỳnh Tịnh Của, khu phố Ngọc Hà |
Phường Phú Mỹ |
x |
|
|
|
130 |
Bệnh viện đa khoa Phú Nhuận |
274 đường Nguyễn Trọng Tuyển |
Phường Phú Nhuận |
x |
x |
x |
|
131 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Phú Nhuận |
225 Huỳnh Văn Bánh |
Phường Phú Nhuận |
x |
|
|
|
132 |
Trạm Y tế phường Phú Thạnh |
149/23 Lý Thánh Tông |
Phường Phú Thạnh |
x |
|
|
|
133 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Phú Thạnh |
212/21 Thoại Ngọc Hầu |
Phường Phú Thạnh |
x |
|
|
|
134 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Phú Thạnh |
299 Lũy Bán Bích |
Phường Phú Thạnh |
x |
|
|
|
135 |
Trạm Y tế Phường Phú Thọ |
62/13 đường số 2, cư xá Lữ Gia |
Phường Phú Thọ |
x |
|
|
|
136 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Phú Thọ |
228 Lãnh Binh Thăng |
Phường Phú Thọ |
x |
|
|
|
137 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Phú Thọ |
1156 đường Ba Tháng Hai |
Phường Phú Thọ |
x |
|
|
|
138 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Phú Thọ Hòa |
145 Nguyễn Xuân Khoát |
Phường Phú Thọ Hòa |
x |
x |
x |
|
139 |
Điểm Y tế 1 thuộc Trạm Y tế phường Phú Thọ Hòa |
265 Tân Quý |
Phường Phú Thọ Hòa |
x |
|
|
|
140 |
Điểm Y tế 2 thuộc Trạm Y tế phường Phú Thọ Hòa |
368-370 Phú Thọ Hòa |
Phường Phú Thọ Hòa |
x |
|
|
|
141 |
Điểm Y tế 3 của Trạm Y tế phường Phú Thọ Hòa |
44 Thống Nhất |
Phường Phú Thọ Hòa |
x |
|
|
|
142 |
Trạm Y tế phường Phước Long |
Đường 8 Phước Long |
Phường Phước Long |
x |
|
|
|
143 |
Trạm Y tế phường Phước Thắng |
Số 04 đường Đô Lương |
Phường Phước Thắng |
x |
|
|
|
144 |
Bệnh viện đa khoa Vũng Tàu |
Số 27 đường 2 tháng 9 |
Phường Phước Thắng |
x |
x |
x |
|
145 |
Phòng khám đa khoa thuộc Medic Sài Gòn 5 thuộc chi nhánh 3 Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Medic Sài Gòn |
637C, đường 30/4, KCN Đông Xuyên |
Phường Rạch Dừa |
x |
x |
x |
|
146 |
Bệnh viện Nhi đồng 2 |
14 Lý Tự Trọng |
Phường Sài Gòn |
x |
x |
|
|
147 |
Bệnh viện đa khoa Thủ Đức |
29 Phú Châu |
Phường Tam Bình |
x |
x |
x |
|
148 |
Trạm Y tế Phường Tam Bình |
số 43 đường Bình Chiểu |
Phường Tam Bình |
x |
|
|
|
149 |
Điểm Y tế 1 thuộc Trạm Y tế Phường Tam Bình |
số 4, Đường số 9 Khu phố 45 |
Phường Tam Bình |
x |
|
|
|
150 |
Điểm Y tế 2 Thuộc Trạm Y tế Phường Tam Bình |
số 104, Đường số 4, khu phố 57 |
Phường Tam Bình |
x |
|
|
|
151 |
Bệnh viện đa khoa Bà Rịa |
868 Võ Văn Kiệt |
Phường Tam Long |
x |
x |
x |
|
152 |
Trạm Y tế phường Tam Long |
Tỉnh lộ 52, khu phố Nam Long Phước |
Phường Tam Long |
x |
|
|
|
153 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Tam Thắng |
Số 278 Lê Lợi |
Phường Tam Thắng |
x |
x |
x |
|
154 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Tân Bình |
12 Tân Hải |
Phường Tân Bình |
x |
x |
x |
|
155 |
Bệnh viện đa khoa Tân Định |
388 Hai Bà Trưng |
Phường Tân Định |
x |
x |
x |
|
156 |
Phòng khám đa khoa của Trạm Y tế phường Tân Định |
số 01-02 đặng Tất |
Phường Tân Định |
x |
x |
x |
|
157 |
Trạm Y tế phường Tân Đông Hiệp |
Số 981 Nguyễn Thị Minh Khai khu phố Phú 2 |
Phường Tân Đông Hiệp |
x |
|
|
|
158 |
Phòng khám đa khoa Medic Sài Gòn 2 thuộc chi nhánh công ty TNHH Phòng khám đa khoa Medic Sài Gòn |
252 Quốc lộ 51, khu phố Phước Hiệp |
Phường Tân Hải |
x |
x |
x |
|
159 |
Trạm Y tế Phường Tân Hải |
Tổ 1, khu phố Phước Hải |
Phường Tân Hải |
x |
|
|
|
160 |
Trạm Y tế Phường Tân Hiệp |
Đường DT 746, khu phố Khánh Bình |
Phường Tân Hiệp |
x |
|
|
|
161 |
Phòng khám đa khoa An Phước - Sài Gòn thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa An Phước - Sài Gòn |
Thửa đất số 342 và 343, tờ bản đồ số 33, khu phố Khánh Lộc |
phường Tân Hiệp |
x |
x |
x |
|
162 |
Trạm Y tế Phường Tân Hòa |
238 Âu Cơ, phường Tân Hòa |
Phường Tân Hòa |
x |
|
|
|
163 |
Điểm Y tế 1 thuộc Trạm Y tế phường Tân Hòa |
61/34 Đất Thánh |
Phường Tân Hòa |
x |
|
|
|
164 |
Trạm Y tế phường Tân Hưng |
208 Lê Văn Lương |
Phường Tân Hưng |
x |
|
|
|
165 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Hưng |
946 Nguyễn Văn Linh |
Phường Tân Hưng |
x |
|
|
|
166 |
Điểm Y tế 3 của Trạm Y tế phường Tân Hưng |
98 đường số 13 |
Phường Tân Hưng |
x |
|
|
|
167 |
Bệnh viện đa khoa Tân Hưng |
871 Trần Xuân Soạn |
Phường Tân Hưng |
|
|
x |
|
168 |
Bệnh viện đa khoa Nguyễn Thị Thập |
101 Nguyễn Thị Thập |
Phường Tân Mỹ |
x |
x |
x |
|
169 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Tân Mỹ |
101 Nguyễn Thị Thập |
Phường Tân Mỹ |
x |
x |
x |
|
170 |
Phòng khám đa khoa thuộc công ty TNHH Phòng khám đa khoa Thái Hòa |
31 Nguyễn Thị Thập |
Phường Tân Mỹ |
x |
x |
x |
|
171 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú |
số 609-611 đường Âu Cơ |
Phường Tân Phú |
x |
x |
x |
|
172 |
Tram Y tế phường Tân Phú |
70/1B Huỳnh Thiện Lộc |
Phường Tân Phú |
x |
|
|
|
173 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Phú |
419-420 Âu Cơ |
Phường Tân Phú |
x |
|
|
|
174 |
Trạm Y tế phường Tân Phước |
Tổ 1, khu phố Tân Lộc |
Phường Tân Phước |
x |
|
|
|
175 |
Trạm Y tế Phường Tân Sơn |
40 Trần Thái Tông |
Phường Tân Sơn |
x |
|
|
|
176 |
Trạm Y tế phường Tân Sơn Hòa |
337/5 Lê Văn Sỹ |
Phường Tân Sơn Hòa |
x |
|
|
|
177 |
Bệnh viện đa khoa Tân Bình |
605 Hoàng Văn Thụ |
Phường Tân Sơn Nhất |
x |
x |
x |
|
178 |
Trạm Y tế Phường Tân Sơn Nhất |
1132 Cách mạng tháng 8 |
Phường Tân Sơn Nhất |
x |
|
|
|
179 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Bệnh viện Quốc tế Queen |
118 Bành Văn Trân |
Phường Tân Sơn Nhất |
|
|
x |
|
180 |
Phòng khám đa khoa thuộc Chi nhánh Công ty TNHH AMVVACCINE tại TP.HCM |
951A Cách Mạng Tháng 8 |
Phường Tân Sơn Nhất |
|
x |
x |
|
181 |
Trạm Y tế phường Tân Sơn Nhì |
382/46 Tân Kỳ Tân Quý |
Phường Tân Sơn Nhì |
x |
|
|
|
182 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế phường Tân Sơn Nhì |
08 Nguyễn Thế Truyện |
Phường Tân Sơn Nhì |
x |
|
|
|
183 |
Trạm Y tế Phường Tân Tạo |
Số 2 đường 3C |
Phường Tân Tạo |
x |
|
|
|
184 |
Phòng khám đa khoa Quốc tế Timec thuộc Công ty Cổ phần Chăm sóc Y tế Quốc tế Tecco |
Tầng 1, Block F-G Chung cư Tecco Town, 4449 Nguyễn Cửu Phú |
Phường Tân Tạo |
x |
x |
x |
|
185 |
Phòng khám đa khoa thuộc địa điểm kinh doanh Công ty cổ phần Phòng khám đa khoa Thành An |
1679-1681 tỉnh lộ 10 |
Phường Tân Tạo |
|
|
x |
|
186 |
Phòng khám đa khoa thuộc Medic Tâm An |
879 Trần Phú |
Phường Tân Thành |
x |
x |
x |
|
187 |
Trạm Y tế Phường Tân Thành |
tổ 2, khu phố Trảng Lớn |
Phường Tân Thành |
x |
|
|
|
188 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế phường Tân Thới Hiệp |
495 Dương Thị Mười, KP6 |
Phường Tân Thới Hiêp |
x |
|
|
|
189 |
Trạm Y tế Phường Tân Thới Hiệp |
Số 286B đường HT13 |
Phường Tân Thới Hiêp |
x |
|
|
|
190 |
Trạm Y tế Phường Tân Thuận |
531-533 Huỳnh Tấn Phát |
Phường Tân Thuận |
x |
|
|
|
191 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Thuận |
478 Huỳnh Tấn Phát |
Phường Tân Thuận |
x |
|
|
|
192 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Tân Thuận |
139 Trần Xuân Soạn |
Phường Tân Thuận |
x |
|
|
|
193 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Uyên |
Khu phố 7 |
Phường Tân Uyên |
x |
x |
x |
|
194 |
Trạm Y tế phường Tân Uyên |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Khu phố Uyên Hưng 7 |
Phường Tân Uyên |
x |
|
|
|
195 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Uyên |
Khu phố Điều Hòa |
Phường Tân Uyên |
x |
|
|
|
196 |
Bệnh viện Lê Văn Việt |
387 đường Lê Văn Việt, KP2 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
x |
x |
x |
|
197 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm y tế phường Tăng Nhơn Phú |
48A Tăng Nhơn Phú |
Phường Tăng Nhơn Phú |
x |
x |
x |
|
198 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Tăng Nhơn Phú |
Số 1 đường Trương Văn Thành |
Phường Tăng Nhơn Phú |
x |
|
|
|
199 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Tăng Nhơn Phú |
Số 82 đường Nam Cao |
Phường Tăng Nhơn Phú |
x |
|
|
|
200 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty Cổ phần Trung tâm Y khoa Thành Công |
36 đường Tây Thạnh |
Phường Tây Thạnh |
x |
x |
x |
|
201 |
Trạm Y tế phường Thạnh Mỹ Tây |
220/24 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
x |
|
|
|
202 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Thạnh Mỹ Tây |
Số B7 đường Phú Mỹ |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
x |
|
|
|
203 |
Điểm Y tế 3 của Trạm Y tế phường Thạnh Mỹ Tây |
524 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
x |
|
|
|
204 |
Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Central Park |
720A Điện Biên Phủ |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
|
|
x |
|
205 |
Trạm Y tế phường Thới An |
Số 30 đường TA16 |
Phường Thới An |
x |
|
|
|
206 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế phường Thới An |
SỐ 459 đường Tô Ngọc Vân |
Phường Thới An |
x |
|
|
|
207 |
Phòng khám đa khoa Phương Nam thuộc Công ty Cổ phần bệnh viện đa khoa Phương Nam |
Số 18, đường TC1, khu phố 6 |
Phường Thới Hòa |
x |
x |
x |
|
208 |
Trạm Y tế Phường Thông Tây Hội |
1000 Quang Trung |
Phường Thông Tây Hội |
x |
|
|
|
209 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế Phường Thông Tây Hội |
637 Quang Trung |
Phường Thông Tây Hội |
x |
|
|
|
210 |
Bệnh viện đa khoa Gò Vấp |
641 Quang Trung |
Phường Thông Tây Hội |
x |
x |
x |
|
211 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Bình Dương |
Số 31 Yersin |
Phường Thủ Dầu Một |
x |
x |
x |
|
212 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế Thủ Dầu Một |
Số 03 Văn Công Khai, KP Phú Cường 9 |
Phường Thủ Dầu Một |
x |
x |
x |
|
213 |
Bệnh viện đa khoa Medic Bình Dương |
Số 14, 14A, 16, 16A, 18, thửa đất số 154 – tờ bản đồ 40, đường Nguyễn An Ninh |
Phường Thủ Dầu Một |
x |
x |
x |
|
214 |
Trạm Y tế Phường Thủ Đức |
34 đường 22 |
Phường Thủ Đức |
x |
|
|
|
215 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Thủ Đức |
7 Khổng Tử |
Phường Thủ Đức |
x |
|
|
|
216 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Thủ Đức |
71A đường 8 |
Phường Thủ Đức |
x |
|
|
|
217 |
Trạm Y tế phường Thuận An |
đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố Thạnh Lợi |
Phường Thuận An |
x |
|
|
|
218 |
Phòng khám đa khoa Tâm Thiện Tâm thuộc Công ty Cổ phần Phòng khám đa khoa Tâm Thiện Tâm |
T6/45M, khu phố Bình Thuận 2 |
Phường Thuận Giao |
|
|
x |
|
219 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Phúc An Khang |
5/678 Đại lộ Bình Dương, Khu Phố Hòa Lân 1 |
Phường Thuận Giao |
x |
x |
x |
|
220 |
Trạm Y tế phường Thuận Giao |
Số 08, Đại lộ Bình Dương |
Phường Thuận Giao |
x |
|
|
|
221 |
Bệnh viện đa khoa Trung Mỹ Tây |
111 đường TCH 21 |
Phường Trung Mỹ Tây |
x |
x |
x |
|
222 |
Trạm Y tế Phường Vĩnh Hội |
226 Bến Vân Đồn, Phường Vĩnh Hội |
Phường Vĩnh Hội |
x |
|
|
|
223 |
Điểm Y tế 1 của Trạm y tế phường Vĩnh Hội |
183C/3B Tôn Thất Thuyết, Phường Vĩnh Hội |
Phường Vĩnh Hội |
x |
|
|
|
224 |
Trạm Y tế phường Vĩnh Tân |
DT 742, khu phố 4 |
Phường Vĩnh Tân |
x |
|
|
|
225 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế phường Vĩnh Tân |
DT741, Khu phố Nhà Đỏ |
Phường Vĩnh Tân |
x |
|
|
|
226 |
Trạm Y tế Phường Vũng Tàu |
131 Trương Công Định |
Phường Vũng Tàu |
x |
|
|
|
227 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Vũng Tàu |
205 - 207 Nguyễn Văn Trỗi |
Phường Vũng Tàu |
x |
x |
x |
|
228 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Y Sài Gòn |
408B Lê Hồng Phong |
Phường Vũng Tàu |
|
|
x |
|
229 |
Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
341 Sư Vạn Hạnh |
Phường Vườn Lài |
x |
x |
|
|
230 |
Trạm Y tế phường Vườn Lài |
262 Nguyễn Tri Phương |
Phường Vườn Lài |
x |
|
|
|
231 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế phường Vườn Lài |
498/43 Lê Hồng Phong |
Phường Vườn Lài |
x |
|
|
|
232 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Vườn Lài |
140 Hùng Vương |
Phường Vườn Lài |
x |
|
|
|
233 |
Điểm Y tế 3 của Trạm Y tế phường Vườn Lài |
445 Lý Thái Tổ |
Phường Vườn Lài |
x |
|
|
|
234 |
Điểm Y tế 4 của Trạm Y tế phường Vườn Lài |
456 Lý Thái Tổ |
Phường Vườn Lài |
x |
|
|
|
235 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế phường Xóm Chiếu |
89 Bis Tôn Thất Thuyết |
Phường Xóm Chiếu |
x |
|
|
|
236 |
Điểm Y tế 4 của Trạm Y tế phường Xóm Chiếu |
24 Lê Văn Linh |
Phường Xóm Chiếu |
x |
|
|
|
237 |
Bệnh viện đa khoa Khánh Hội |
63-65 Bến Vân Đồn |
Phường Xóm Chiếu |
x |
x |
x |
|
238 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Xuân Hòa |
06 Nguyễn Văn Mai |
Phường Xuân Hòa |
x |
x |
|
|
239 |
Trạm Y tế xã An Long |
Ấp Xóm Quạt |
Xã An Long |
x |
|
|
|
240 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế xã An Long |
Ấp 9 |
Xã An Long |
x |
|
|
|
241 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế xã An Long |
Ấp 1 |
Xã An Long |
x |
|
|
|
242 |
Bệnh viện đa khoa Củ Chi |
1307 Tỉnh lộ 7, ấp Chợ Cũ 2 |
Xã An Nhơn Tây |
x |
x |
x |
|
243 |
Trạm Y tế Xã An Thới Đông |
Đường Quảng Xuyên, ấp Quảng Xuyên |
Xã An Thới Đông |
x |
|
|
|
244 |
Trạm Y tế xã Bà Điểm |
Số 1193 đường Phan Văn Hớn, ấp 32 |
Xã Bà Điểm |
x |
|
|
|
245 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế xã Bà Điểm |
Số 93 đường Tiền Lân 8, ấp Tiền Lân 7 |
Xã Bà Điểm |
x |
|
|
|
246 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế xã Bà Điểm |
Số 81 Nguyễn Hữu Cầu, ấp 53 |
Xã Bà Điểm |
x |
|
|
|
247 |
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Tân Uyên |
Kp2, TT Tân Thành |
Xã Bắc Tân Uyên |
x |
x |
x |
|
248 |
Trạm Y tế Xã Bắc Tân Uyên |
Ấp Tân Thành 4, xã Bắc Tân Uyên |
Xã Bắc Tân Uyên |
x |
|
|
|
249 |
Trung tâm Y tế khu vực Bàu Bàng |
Đường D7-N9, KCN&ĐT Bàu Bàng |
Xã Bàu Bàng |
x |
x |
x |
|
250 |
Trạm y tế xã Bàu Bàng |
Quốc lộ 13 ấp Xà Mách |
Xã Bàu Bàng |
x |
|
|
|
251 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Phòng khám đa khoa Nam Sài Gòn |
2533 đường Lê Khả Phiêu |
Xã Bình Chánh |
|
|
x |
|
252 |
Trạm Y tế xã Bình Chánh |
254, đường Hương Lộ 11, ấp 26 |
Xã Bình Chánh |
x |
|
|
|
253 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế xã Bình Chánh |
C17/5A, Đinh Đức Thiện, ấp 10 |
Xã Bình Chánh |
x |
|
|
|
254 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế xã Bình Chánh |
Số 1 đường 4D khu dân cư An Phú Tây, ấp 38 |
Xã Bình Chánh |
x |
|
|
|
255 |
Phòng khám đa khoa thuộc Chi nhánh Công ty TNHH Triệu Duy Anh - Phòng Khám đa Khoa Đông Tây |
Ấp Vĩnh Bình |
Xã Bình Giã |
x |
x |
x |
|
256 |
Phòng khám Y dược Kỹ thuật cao Sài Gòn Hưng Long |
496A Đoàn Nguyễn Tuấn |
xã Bình Hưng |
x |
x |
x |
|
257 |
Trạm Y tế xã Bình Hưng |
Số 71A đường số 1 KDC Bình Hưng |
Xã Bình Hưng |
x |
|
|
|
258 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Bình Hưng |
116 đường số 09, khu dân cư Phong Phú 4 |
Xã Bình Hưng |
x |
|
|
|
259 |
Trạm Y tế xã Bình Lợi |
số 1903, đường Trần Văn Giàu |
Xã Bình Lợi |
x |
|
|
|
260 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế xã Bình Lợi |
1030, đường Vườn Thơm, |
Xã Bình Lợi |
x |
|
|
|
261 |
Trạm Y tế Xã Bình Mỹ |
Số 351 đường Bến Than, xã Bình Mỹ |
Xã Bình Mỹ |
x |
|
|
|
262 |
Điểm Y tế 1 củaTrạm Y tế xã Bình Mỹ |
Số 80 đường Hà Duy Phiên |
Xã Bình Mỹ |
x |
|
|
|
263 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế xã Bình Mỹ |
Số 247 đường Trung An |
Xã Bình Mỹ |
x |
|
|
|
264 |
Bệnh viện Từ Dũ cơ sở 2 |
Đường Lương Văn Nho, khu phố Miễu Ba, xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Cần Giờ |
x |
x |
x |
|
265 |
Trạm Y tế xã Châu Đức |
Tổ 55, ấp Liên Hiệp |
Xã Châu Đức |
x |
|
|
|
266 |
Trạm Y tế xã Châu Pha |
Ấp Tân Lễ B |
Xã Châu Pha |
x |
|
|
|
267 |
Bệnh viện đa khoa Xuyên Á |
Số 42, quốc lộ 22, Ấp chợ |
Xã Củ Chi |
x |
x |
x |
|
268 |
Trạm Y tế Xã Củ Chi |
347 đường Phan Văn Khải, ấp Thượng 1 |
Xã Củ Chi |
x |
|
|
|
269 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế xã Củ Chi |
553 đường Tỉnh lộ 8, xã Củ Chi |
Xã Củ Chi |
x |
|
|
|
270 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Củ Chi |
Đường 78 |
Xã Củ Chi |
x |
|
|
|
271 |
Trạm Y tế xã Đất Đỏ |
Đường Phạm Văn Đồng, ấp Thanh Bình |
Xã Đất Đỏ |
x |
|
|
|
272 |
Trung tâm Y tế khu vực Dầu Tiếng |
Khu phố 5 |
Xã Dầu Tiếng |
x |
x |
x |
|
273 |
Trạm Y tế Xã Dầu Tiếng |
Ấp Chợ Sáng |
Xã Dầu Tiếng |
x |
|
|
|
274 |
Điểm Y tế 1 thuộc Trạm Y tế Xã Dầu Tiếng |
Ấp An Phước |
Xã Dầu Tiếng |
x |
|
|
|
275 |
Điểm Y tế 2 thuộc Trạm Y tế xã Dầu Tiếng |
Ấp Hiệp Phước |
Xã Dầu Tiếng |
x |
|
|
|
276 |
Điểm Y tế 3 thuộc Trạm Y tế xã Dầu Tiếng |
Ấp Núi Đất |
Xã Dầu Tiếng |
x |
|
|
|
277 |
Phòng khám đa khoa Khánh Tâm – Công ty TNHH Y tế Thu An Khánh |
1783A Lê Văn Lương, Ấp 3 |
Xã Hiệp Phước |
x |
x |
x |
|
278 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Nhơn Tâm |
số 469 đường Nguyễn Văn Tạo |
Xã Hiệp Phước |
x |
x |
x |
|
279 |
Trạm Y tế Xã Hiệp Phước |
Đường Nguyễn Văn Tạo, ấp 23 |
Xã Hiệp Phước |
x |
|
|
|
280 |
Điểm Y tế 1 thuộc Trạm Y tế xã Hiệp Phước |
548/28, đường Lê Thị Tám |
Xã Hiệp Phước |
x |
|
|
|
281 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế xã Hiệp Phước |
Số 01, đường số 8, khu dân cư Hiệp Phước 1 ra đường Nguyễn Văn Tạo, ấp 31 |
Xã Hiệp Phước |
x |
|
|
|
282 |
Trung tâm Y tế khu vực Hồ Tràm |
338 Quốc lộ 55 |
Xã Hồ Tràm |
x |
x |
x |
|
283 |
Trạm Y tế xã Hòa Hiệp |
ấp Phú Sơn, |
Xã Hòa Hiệp |
x |
|
|
|
284 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn |
79 Bà triệu |
Xã Hóc Môn |
x |
x |
x |
|
285 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế xã Hóc Môn - Cơ sở 1 |
75 Bà Triệu |
Xã Hóc Môn |
x |
x |
x |
|
286 |
Trạm Y tế xã Hưng Long |
758 Đoàn Nguyễn Tuấn, ấp 11 |
Xã Hưng Long |
x |
|
|
|
287 |
Trung tâm Y tế khu vực Long Đất |
Hương lộ 14, Ấp An Thạnh |
Xã Long Điền |
x |
x |
x |
|
288 |
Trạm Y tế xã Long Hải |
số 174, ấp Lò Vôi |
Xã Long Hải |
x |
|
|
|
289 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế xã Long Hải |
Ấp Phước Lợi |
Xã Long Hải |
x |
|
|
|
290 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế xã Long Hải |
Ấp Hải Lộc |
Xã Long Hải |
x |
|
|
|
291 |
Phòng khám đa khoa Medic Sài Gòn 3 |
Số 19, tổ 1, ấp Hải Sơn |
Xã Long Hải |
x |
x |
x |
|
292 |
Trạm Y tế Xã Long Hòa |
Ấp Long Nguyên |
Xã Long Hòa |
x |
|
|
|
293 |
Trạm Y tễ xã Long Sơn |
Số 632 đường 28 tháng 4, Thôn 1 |
Xã Long Sơn |
x |
|
|
|
294 |
Trung tâm y tế khu vực Châu Đức |
số 31 Điện Biên Phủ nối dài |
Xã Ngãi Giao |
x |
x |
x |
|
295 |
Trạm Y tế xã Nghĩa Thành |
Đường số 6, ấp Quảng Nam |
Xã Nghĩa Thành |
x |
|
|
|
296 |
Điểm Y tế của Trạm Y tế xã Nghĩa Thành |
Ấp Phú Sơn |
Xã Nghĩa Thành |
x |
|
|
|
297 |
Bệnh viện đa khoa Nhà Bè |
281A Lê Văn Lương, Ấp 3 |
Xã Nhà Bè |
x |
x |
x |
|
298 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm y tế xã Nhà Bè |
Số 01 đường số 18, khu dân cư Cotec, ấp 01 |
Xã Nhà Bè |
x |
x |
x |
|
299 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Dịch vụ Y tế và phòng khám đa khoa Tâm An |
47/4 - 47/6 (số mới 1926-1930) Huỳnh Tấn Phát |
Xã Nhà Bè |
x |
x |
x |
|
300 |
Trạm Y tế xã Nhuận Đức |
Đường Nhuận Đức |
Xã Nhuận Đức |
x |
|
|
|
301 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Nhuận Đức |
Số 76, đường Phạm Văn Cội |
Xã Nhuận Đức |
x |
|
|
|
302 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Nhuận Đức |
Số 234, đường Tỉnh lộ 2 |
Xã Nhuận Đức |
x |
|
|
|
303 |
Trạm Y tế xã Phú Giáo |
747, ĐT 741, ấp Bình Thắng |
Xã Phú Giáo |
x |
|
|
|
304 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Giáo |
khu phố 3 |
Xã Phú Giáo |
x |
x |
x |
|
305 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế xã Phú Giáo |
Đường Bố Mua, Ấp 9 |
Xã Phú Giáo |
x |
|
|
|
306 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế xã Phú Giáo |
Ấp Tam Lập |
Xã Phú Giáo |
x |
|
|
|
307 |
Trạm Y tế xã Phú Hòa Đông |
Đường Nguyễn Thị Hảo |
Xã Phú Hòa Đông |
x |
|
|
|
308 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế xã Phú Hòa Đông |
256 đường Tỉnh lộ 8 |
Xã Phú Hòa Đông |
x |
|
|
|
309 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế xã Phú Hòa Đông |
151 Tỉnh lộ 15 |
Xã Phú Hòa Đông |
x |
|
|
|
310 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Tân Quy |
14-18-20-28/7 Ấp 14 |
Xã Phú Hòa Đông |
x |
x |
x |
|
311 |
Trạm Y tế xã Phước Hải |
Ấp Phước Lộc |
Xã Phước Hải |
x |
|
|
|
312 |
Tram Y tế xã Phước Hòa |
Ấp 1A |
Xã Phước Hòa |
x |
|
|
|
313 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Sài Gòn- Tân Bình |
Số 897, 899, 901 đường ĐT741 |
Xã Phước Hòa |
x |
x |
x |
|
314 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
962 đường Phan Văn Khải, ấp Bàu Tre 2B |
Xã Tân An Hội |
x |
x |
x |
|
315 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm y tế phường Tân An Hội |
Số 11 đường Vũ Duy Chí, ấp 4 |
Xã Tân An Hội |
x |
x |
x |
|
316 |
Bệnh viện đa khoa Bình Chánh |
1 đường số 1 khu Trung tâm Hành chính |
Xã Tân Nhựt |
x |
x |
x |
|
317 |
Bệnh viện Nhi Đồng Thành phố |
15 đường Cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương, ấp 1 |
Xã Tân Nhựt |
x |
x |
|
|
318 |
Trạm Y tế Xã Tân Nhựt |
B10/203G, ấp 3 |
Xã Tân Nhựt |
x |
|
|
|
319 |
Điểm Y tế 1 của Trạm Y tế xã Tân Nhựt |
151 Dương Đình Cúc, ấp 46 |
Xã Tân Nhựt |
x |
|
|
|
320 |
Phòng khám đa khoa thuộc Trạm Y tế Xã Tân Nhựt |
100 Tân Túc |
Xã Tân Nhựt |
x |
|
|
|
321 |
Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH 115 Y dược |
D1/3 Nguyễn Thị Tú, ấp 46 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
x |
x |
x |
|
322 |
Trạm Y tế xã Tân Vĩnh Lộc |
2B39, ấp 70, Trần Văn Giàu |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
x |
|
|
|
323 |
Điểm Y tế thuộc Trạm Y tế xã Tân Vĩnh Lộc |
109 đường Lại Hùng Cường, Ấp 31 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
x |
|
|
|
324 |
Trạm Y tế xã Thái Mỹ |
Số 1 đường 642 |
Xã Thái Mỹ |
x |
|
|
|
325 |
Điểm Y tế 1 thuộc Trạm Y tế xã Thái Mỹ |
Số 394 đường tỉnh lộ 7 |
Xã Thái Mỹ |
x |
|
|
|
326 |
Điểm Y tế 2 của Trạm Y tế xã Thái Mỹ |
83 đường Trung Lập |
Xã Thái Mỹ |
x |
|
|
|
327 |
Trạm Y tế xã Thanh An |
DT744 |
Xã Thanh An |
x |
|
|
|
328 |
Điểm Y tế thuộc Trạm Y tế xã Thanh An |
Ấp Bàu Khai, xã Thanh An, TPHCM |
Xã Thanh An |
x |
|
|
|
329 |
Trạm Y tế xã Thường Tân |
Ấp Lạc An 3 |
Xã Thường Tân |
x |
|
|
|
330 |
Trạm Y tế Xã Trừ Văn Thố |
Đường ĐT 750, ấp Bằng Lăng, xã Trừ Văn Thố |
Xã Trừ Văn Thố |
x |
|
|
|
331 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Lộc |
F1/50 đường Vĩnh Lộc, ấp 67, |
Xã Vĩnh Lộc |
x |
|
|
|
332 |
Trạm Y tế xã Xuân Sơn |
Ấp Quảng Giao |
Xã Xuân Sơn |
x |
|
|
|
333 |
Trạm Y tế xã Xuyên Mộc |
Tỉnh lộ 329 |
Xã Xuyên Mộc |
x |
|
|
|
334 |
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu Côn Đảo |
Số 68 đường Huỳnh Thúc Kháng, KP3 |
Đặc khu Côn Đảo |
x |
|
|
Phòng Nghiệp vụ Y